押 đọc là yā, nghĩa là cầm cố, áp giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
押
yā
cầm cố, áp giải
động từ
Cách viết 押 (thứ tự nét)
押… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 押
押 tiếng Trung là gì?
押 (yā) nghĩa là cầm cố, áp giải (động từ).
押 đọc thế nào?
押 đọc là yā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
押 thuộc cấp HSK mấy?
押 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.