提名 đọc là tímíng, nghĩa là đề cử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
提名
tímíng
đề cử
động từ
Ví dụ với 提名
这部电影获得了五项大奖提名。
Zhè bù diànyǐng huòdé le wǔ xiàng dàjiǎng tímíng.
Bộ phim này đã nhận được năm đề cử giải thưởng lớn.
大家一致提名小王当这次活动的负责人。
Dàjiā yízhì tímíng Xiǎo Wáng dāng zhè cì huódòng de fùzérén.
Mọi người nhất trí đề cử Tiểu Vương làm người phụ trách hoạt động lần này.
Cách viết 提名 (thứ tự nét)
提… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 提名
提名 tiếng Trung là gì?
提名 (tímíng) nghĩa là đề cử (động từ).
提名 đọc thế nào?
提名 đọc là tímíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提名 thế nào?
Ví dụ: 这部电影获得了五项大奖提名。 (Zhè bù diànyǐng huòdé le wǔ xiàng dàjiǎng tímíng.) nghĩa là: Bộ phim này đã nhận được năm đề cử giải thưởng lớn.
提名 thuộc cấp HSK mấy?
提名 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.