顽皮 đọc là wánpí, nghĩa là nghịch ngợm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顽皮
wánpí
nghịch ngợm
tính từ
Ví dụ với 顽皮
这个孩子很顽皮,总爱爬到桌子上。
Zhège háizi hěn wánpí, zǒng ài pádào zhuōzi shang.
Đứa bé này rất nghịch ngợm, cứ thích trèo lên bàn.
小猫很顽皮,把毛线球弄得满地都是。
Xiǎomāo hěn wánpí, bǎ máoxiànqiú nòng de mǎn dì dōu shì.
Chú mèo con rất nghịch, làm cuộn len vương vãi khắp sàn nhà.
Cách viết 顽皮 (thứ tự nét)
顽… nét
皮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顽皮
顽皮 tiếng Trung là gì?
顽皮 (wánpí) nghĩa là nghịch ngợm (tính từ).
顽皮 đọc thế nào?
顽皮 đọc là wánpí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顽皮 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子很顽皮,总爱爬到桌子上。 (Zhège háizi hěn wánpí, zǒng ài pádào zhuōzi shang.) nghĩa là: Đứa bé này rất nghịch ngợm, cứ thích trèo lên bàn.
顽皮 thuộc cấp HSK mấy?
顽皮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.