漂浮 đọc là piāofú, nghĩa là nổi trôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
漂浮
piāofú
nổi trôi
động từ

Ví dụ với 漂浮

几片树叶在湖面上轻轻漂浮着。
Jǐ piàn shùyè zài húmiàn shang qīngqīng piāofú zhe.
Vài chiếc lá đang nhẹ nhàng trôi nổi trên mặt hồ.
在死海里,人不用游泳也能漂浮起来。
Zài Sǐhǎi li, rén bú yòng yóuyǒng yě néng piāofú qǐlai.
Ở Biển Chết, người ta không cần bơi cũng có thể nổi lên.

Cách viết 漂浮 (thứ tự nét)

漂… nét
浮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 漂浮

漂浮 tiếng Trung là gì?

漂浮 (piāofú) nghĩa là nổi trôi (động từ).

漂浮 đọc thế nào?

漂浮 đọc là piāofú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 漂浮 thế nào?

Ví dụ: 几片树叶在湖面上轻轻漂浮着。 (Jǐ piàn shùyè zài húmiàn shang qīngqīng piāofú zhe.) nghĩa là: Vài chiếc lá đang nhẹ nhàng trôi nổi trên mặt hồ.

漂浮 thuộc cấp HSK mấy?

漂浮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.