热潮 đọc là rècháo, nghĩa là làn sóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
热潮
rècháo
làn sóng
danh từ

Ví dụ với 热潮

最近城里出现了一股露营热潮。
Zuìjìn chéng li chūxiàn le yì gǔ lùyíng rècháo.
Gần đây trong thành phố xuất hiện một làn sóng cắm trại.
这部电视剧播放后,引发了学汉语的热潮。
Zhè bù diànshìjù bōfàng hòu, yǐnfā le xué Hànyǔ de rècháo.
Sau khi bộ phim truyền hình này lên sóng, đã dấy lên làn sóng học tiếng Trung.

Cách viết 热潮 (thứ tự nét)

热… nét
潮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 热潮

热潮 tiếng Trung là gì?

热潮 (rècháo) nghĩa là làn sóng (danh từ).

热潮 đọc thế nào?

热潮 đọc là rècháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热潮 thế nào?

Ví dụ: 最近城里出现了一股露营热潮。 (Zuìjìn chéng li chūxiàn le yì gǔ lùyíng rècháo.) nghĩa là: Gần đây trong thành phố xuất hiện một làn sóng cắm trại.

热潮 thuộc cấp HSK mấy?

热潮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.