弦 đọc là xián, nghĩa là dây đàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弦
xián
dây đàn
danh từ
Ví dụ với 弦
吉他的一根弦断了,我得去买新的。
Jítā de yì gēn xián duàn le, wǒ děi qù mǎi xīn de.
Một dây đàn guitar bị đứt rồi, tôi phải đi mua dây mới.
弹琴之前,他会先把每根弦调准。
Tán qín zhīqián, tā huì xiān bǎ měi gēn xián tiáozhǔn.
Trước khi chơi đàn, anh ấy sẽ lên dây cho chuẩn từng dây một.
Cách viết 弦 (thứ tự nét)
弦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弦
弦 tiếng Trung là gì?
弦 (xián) nghĩa là dây đàn (danh từ).
弦 đọc thế nào?
弦 đọc là xián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弦 thế nào?
Ví dụ: 吉他的一根弦断了,我得去买新的。 (Jítā de yì gēn xián duàn le, wǒ děi qù mǎi xīn de.) nghĩa là: Một dây đàn guitar bị đứt rồi, tôi phải đi mua dây mới.
弦 thuộc cấp HSK mấy?
弦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.