狂 đọc là kuáng, nghĩa là điên cuồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
狂
kuáng
điên cuồng
tính từ

Ví dụ với 狂

球队赢了比赛,球迷们高兴得发狂。
Qiúduì yíng le bǐsài, qiúmímen gāoxìng de fākuáng.
Đội bóng thắng trận, các cổ động viên vui mừng như phát cuồng.
窗外狂风大作,我们只好取消了野餐。
Chuāngwài kuángfēng dàzuò, wǒmen zhǐhǎo qǔxiāo le yěcān.
Ngoài cửa sổ gió dữ nổi lên, chúng tôi đành hủy buổi dã ngoại.

Cách viết 狂 (thứ tự nét)

狂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狂

狂 tiếng Trung là gì?

狂 (kuáng) nghĩa là điên cuồng (tính từ).

狂 đọc thế nào?

狂 đọc là kuáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狂 thế nào?

Ví dụ: 球队赢了比赛,球迷们高兴得发狂。 (Qiúduì yíng le bǐsài, qiúmímen gāoxìng de fākuáng.) nghĩa là: Đội bóng thắng trận, các cổ động viên vui mừng như phát cuồng.

狂 thuộc cấp HSK mấy?

狂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.