阅历 đọc là yuèlì, nghĩa là từng trải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阅历
yuèlì
từng trải
động từ, danh từ

Ví dụ với 阅历

他年纪不大,但阅历很丰富,去过二十多个国家。
Tā niánjì bú dà, dàn yuèlì hěn fēngfù, qù guo èrshí duō ge guójiā.
Anh ấy tuổi không lớn nhưng rất từng trải, đã đi hơn hai mươi nước.
多读书、多旅行,都能增加一个人的阅历。
Duō dú shū, duō lǚxíng, dōu néng zēngjiā yí ge rén de yuèlì.
Đọc nhiều sách, đi du lịch nhiều đều có thể giúp một người thêm từng trải.

Cách viết 阅历 (thứ tự nét)

阅… nét
历… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阅历

阅历 tiếng Trung là gì?

阅历 (yuèlì) nghĩa là từng trải (động từ, danh từ).

阅历 đọc thế nào?

阅历 đọc là yuèlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阅历 thế nào?

Ví dụ: 他年纪不大,但阅历很丰富,去过二十多个国家。 (Tā niánjì bú dà, dàn yuèlì hěn fēngfù, qù guo èrshí duō ge guójiā.) nghĩa là: Anh ấy tuổi không lớn nhưng rất từng trải, đã đi hơn hai mươi nước.

阅历 thuộc cấp HSK mấy?

阅历 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.