惹 đọc là rě, nghĩa là chọc, gây ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惹
rě
chọc, gây ra
động từ
Ví dụ với 惹
他又忘了妈妈的生日,惹得妈妈很不高兴。
Tā yòu wàng le māma de shēngrì, rě de māma hěn bù gāoxìng.
Anh ấy lại quên sinh nhật mẹ, khiến mẹ rất không vui.
他做事很小心,生怕给同事惹麻烦。
Tā zuò shì hěn xiǎoxīn, shēngpà gěi tóngshì rě máfan.
Anh ấy làm việc rất cẩn thận, chỉ sợ gây phiền phức cho đồng nghiệp.
Cách viết 惹 (thứ tự nét)
惹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惹
惹 tiếng Trung là gì?
惹 (rě) nghĩa là chọc, gây ra (động từ).
惹 đọc thế nào?
惹 đọc là rě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惹 thế nào?
Ví dụ: 他又忘了妈妈的生日,惹得妈妈很不高兴。 (Tā yòu wàng le māma de shēngrì, rě de māma hěn bù gāoxìng.) nghĩa là: Anh ấy lại quên sinh nhật mẹ, khiến mẹ rất không vui.
惹 thuộc cấp HSK mấy?
惹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.