绕远儿 đọc là ràoyuǎnr, nghĩa là đi đường vòng xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绕远儿
ràoyuǎnr
đi đường vòng xa
động từ, tính từ
Ví dụ với 绕远儿
走这条小路近多了,走大路得绕远儿。
Zǒu zhè tiáo xiǎolù jìn duō le, zǒu dàlù děi ràoyuǎnr.
Đi con đường nhỏ này gần hơn nhiều, đi đường lớn thì phải đi vòng xa.
为了避开堵车,司机宁可绕远儿走另一条路。
Wèile bìkāi dǔ chē, sījī nìngkě ràoyuǎnr zǒu lìng yì tiáo lù.
Để tránh tắc đường, tài xế thà đi vòng xa theo một con đường khác.
Cách viết 绕远儿 (thứ tự nét)
绕… nét
远… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绕远儿
绕远儿 tiếng Trung là gì?
绕远儿 (ràoyuǎnr) nghĩa là đi đường vòng xa (động từ, tính từ).
绕远儿 đọc thế nào?
绕远儿 đọc là ràoyuǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绕远儿 thế nào?
Ví dụ: 走这条小路近多了,走大路得绕远儿。 (Zǒu zhè tiáo xiǎolù jìn duō le, zǒu dàlù děi ràoyuǎnr.) nghĩa là: Đi con đường nhỏ này gần hơn nhiều, đi đường lớn thì phải đi vòng xa.
绕远儿 thuộc cấp HSK mấy?
绕远儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.