肾 đọc là shèn, nghĩa là thận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
肾
shèn
thận
danh từ

Ví dụ với 肾

医生说多喝水对肾有好处。
Yīshēng shuō duō hē shuǐ duì shèn yǒu hǎochu.
Bác sĩ nói uống nhiều nước có lợi cho thận.
体检报告显示,他的肾功能一切正常。
Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì, tā de shèn gōngnéng yíqiè zhèngcháng.
Báo cáo khám sức khỏe cho thấy chức năng thận của anh ấy hoàn toàn bình thường.

Cách viết 肾 (thứ tự nét)

肾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 肾

肾 tiếng Trung là gì?

肾 (shèn) nghĩa là thận (danh từ).

肾 đọc thế nào?

肾 đọc là shèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肾 thế nào?

Ví dụ: 医生说多喝水对肾有好处。 (Yīshēng shuō duō hē shuǐ duì shèn yǒu hǎochu.) nghĩa là: Bác sĩ nói uống nhiều nước có lợi cho thận.

肾 thuộc cấp HSK mấy?

肾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.