涉猎 đọc là shèliè, nghĩa là đọc rộng, tìm hiểu qua (không đi sâu). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
涉猎
shèliè
đọc rộng, tìm hiểu qua (không đi sâu)
động từ

Ví dụ với 涉猎

他读书涉猎很广,历史和科学都懂一些。
Tā dú shū shèliè hěn guǎng, lìshǐ hé kēxué dōu dǒng yìxiē.
Anh ấy đọc sách rất rộng, lịch sử lẫn khoa học đều biết đôi chút.
做翻译要多涉猎不同领域的知识。
Zuò fānyì yào duō shèliè bùtóng lǐngyù de zhīshi.
Làm phiên dịch cần tìm hiểu rộng kiến thức của nhiều lĩnh vực khác nhau.

Cách viết 涉猎 (thứ tự nét)

涉… nét
猎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 涉猎

涉猎 tiếng Trung là gì?

涉猎 (shèliè) nghĩa là đọc rộng, tìm hiểu qua (không đi sâu) (động từ).

涉猎 đọc thế nào?

涉猎 đọc là shèliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 涉猎 thế nào?

Ví dụ: 他读书涉猎很广,历史和科学都懂一些。 (Tā dú shū shèliè hěn guǎng, lìshǐ hé kēxué dōu dǒng yìxiē.) nghĩa là: Anh ấy đọc sách rất rộng, lịch sử lẫn khoa học đều biết đôi chút.

涉猎 thuộc cấp HSK mấy?

涉猎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.