晚年 đọc là wǎnnián, nghĩa là tuổi già. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
晚年
wǎnnián
tuổi già
danh từ
Ví dụ với 晚年
爷爷晚年喜欢种花,每天都在院子里忙。
Yéye wǎnnián xǐhuan zhòng huā, měitiān dōu zài yuànzi li máng.
Ông về già thích trồng hoa, ngày nào cũng tất bật ngoài sân.
年轻时多存点钱,晚年生活才更有保障。
Niánqīng shí duō cún diǎn qián, wǎnnián shēnghuó cái gèng yǒu bǎozhàng.
Lúc còn trẻ để dành thêm chút tiền thì cuộc sống tuổi già mới được bảo đảm hơn.
Cách viết 晚年 (thứ tự nét)
晚… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 晚年
晚年 tiếng Trung là gì?
晚年 (wǎnnián) nghĩa là tuổi già (danh từ).
晚年 đọc thế nào?
晚年 đọc là wǎnnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晚年 thế nào?
Ví dụ: 爷爷晚年喜欢种花,每天都在院子里忙。 (Yéye wǎnnián xǐhuan zhòng huā, měitiān dōu zài yuànzi li máng.) nghĩa là: Ông về già thích trồng hoa, ngày nào cũng tất bật ngoài sân.
晚年 thuộc cấp HSK mấy?
晚年 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.