算计 đọc là suànji, nghĩa là tính toán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
算计
suànji
tính toán
động từ

Ví dụ với 算计

她很会算计,每个月的花费都安排得清清楚楚。
Tā hěn huì suànji, měi ge yuè de huāfèi dōu ānpái de qīngqīngchǔchǔ.
Cô ấy rất biết tính toán, chi tiêu mỗi tháng đều sắp xếp rõ ràng rành mạch.
我算计了一下,这些材料够用两个星期。
Wǒ suànji le yíxià, zhèxiē cáiliào gòu yòng liǎng ge xīngqī.
Tôi tính toán một chút, chỗ vật liệu này đủ dùng trong hai tuần.

Cách viết 算计 (thứ tự nét)

算… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 算计

算计 tiếng Trung là gì?

算计 (suànji) nghĩa là tính toán (động từ).

算计 đọc thế nào?

算计 đọc là suànji. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 算计 thế nào?

Ví dụ: 她很会算计,每个月的花费都安排得清清楚楚。 (Tā hěn huì suànji, měi ge yuè de huāfèi dōu ānpái de qīngqīngchǔchǔ.) nghĩa là: Cô ấy rất biết tính toán, chi tiêu mỗi tháng đều sắp xếp rõ ràng rành mạch.

算计 thuộc cấp HSK mấy?

算计 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.