忙乱 đọc là mángluàn, nghĩa là bận rộn rối rít. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忙乱
mángluàn
bận rộn rối rít
tính từ

Ví dụ với 忙乱

早上起晚了,他忙乱中忘了带钥匙。
Zǎoshang qǐwǎn le, tā mángluàn zhōng wàng le dài yàoshi.
Sáng nay dậy muộn, trong lúc cuống cuồng anh ấy quên mang chìa khóa.
提前做好计划,工作就不会那么忙乱。
Tíqián zuòhǎo jìhuà, gōngzuò jiù bú huì nàme mángluàn.
Lên kế hoạch trước thì công việc sẽ không bận rộn rối rít như thế.

Cách viết 忙乱 (thứ tự nét)

忙… nét
乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忙乱

忙乱 tiếng Trung là gì?

忙乱 (mángluàn) nghĩa là bận rộn rối rít (tính từ).

忙乱 đọc thế nào?

忙乱 đọc là mángluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忙乱 thế nào?

Ví dụ: 早上起晚了,他忙乱中忘了带钥匙。 (Zǎoshang qǐwǎn le, tā mángluàn zhōng wàng le dài yàoshi.) nghĩa là: Sáng nay dậy muộn, trong lúc cuống cuồng anh ấy quên mang chìa khóa.

忙乱 thuộc cấp HSK mấy?

忙乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.