手动 đọc là shǒudòng, nghĩa là thủ công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
手动
shǒudòng
thủ công
tính từ

Ví dụ với 手动

如果自动保存失败,请手动保存文件。
Rúguǒ zìdòng bǎocún shībài, qǐng shǒudòng bǎocún wénjiàn.
Nếu lưu tự động không thành công, vui lòng lưu tệp thủ công.
我爸爸习惯开手动挡的汽车。
Wǒ bàba xíguàn kāi shǒudòngdǎng de qìchē.
Bố tôi quen lái xe ô tô số sàn.

Cách viết 手动 (thứ tự nét)

手… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 手动

手动 tiếng Trung là gì?

手动 (shǒudòng) nghĩa là thủ công (tính từ).

手动 đọc thế nào?

手动 đọc là shǒudòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手动 thế nào?

Ví dụ: 如果自动保存失败,请手动保存文件。 (Rúguǒ zìdòng bǎocún shībài, qǐng shǒudòng bǎocún wénjiàn.) nghĩa là: Nếu lưu tự động không thành công, vui lòng lưu tệp thủ công.

手动 thuộc cấp HSK mấy?

手动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.