社交 đọc là shèjiāo, nghĩa là giao tiếp xã hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
社交
shèjiāo
giao tiếp xã hội
danh từ

Ví dụ với 社交

他性格内向,不太喜欢参加社交活动。
Tā xìnggé nèixiàng, bú tài xǐhuan cānjiā shèjiāo huódòng.
Anh ấy tính cách hướng nội, không thích tham gia các hoạt động giao tiếp xã hội lắm.
现在很多人每天花几个小时在社交软件上。
Xiànzài hěn duō rén měitiān huā jǐ ge xiǎoshí zài shèjiāo ruǎnjiàn shang.
Ngày nay nhiều người mỗi ngày dành mấy tiếng đồng hồ cho các ứng dụng mạng xã hội.

Cách viết 社交 (thứ tự nét)

社… nét
交… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 社交

社交 tiếng Trung là gì?

社交 (shèjiāo) nghĩa là giao tiếp xã hội (danh từ).

社交 đọc thế nào?

社交 đọc là shèjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 社交 thế nào?

Ví dụ: 他性格内向,不太喜欢参加社交活动。 (Tā xìnggé nèixiàng, bú tài xǐhuan cānjiā shèjiāo huódòng.) nghĩa là: Anh ấy tính cách hướng nội, không thích tham gia các hoạt động giao tiếp xã hội lắm.

社交 thuộc cấp HSK mấy?

社交 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.