影像 đọc là yǐngxiàng, nghĩa là hình ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
影像
yǐngxiàng
hình ảnh
danh từ

Ví dụ với 影像

这台相机拍出来的影像非常清楚。
Zhè tái xiàngjī pāi chūlai de yǐngxiàng fēicháng qīngchu.
Hình ảnh mà chiếc máy ảnh này chụp ra vô cùng rõ nét.
这些老影像记录了城市一百年来的变化。
Zhèxiē lǎo yǐngxiàng jìlù le chéngshì yìbǎi nián lái de biànhuà.
Những hình ảnh cũ này ghi lại sự thay đổi của thành phố trong một trăm năm qua.

Cách viết 影像 (thứ tự nét)

影… nét
像… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 影像

影像 tiếng Trung là gì?

影像 (yǐngxiàng) nghĩa là hình ảnh (danh từ).

影像 đọc thế nào?

影像 đọc là yǐngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 影像 thế nào?

Ví dụ: 这台相机拍出来的影像非常清楚。 (Zhè tái xiàngjī pāi chūlai de yǐngxiàng fēicháng qīngchu.) nghĩa là: Hình ảnh mà chiếc máy ảnh này chụp ra vô cùng rõ nét.

影像 thuộc cấp HSK mấy?

影像 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.