硬盘 đọc là yìngpán, nghĩa là ổ cứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
硬盘
yìngpán
ổ cứng
danh từ
Ví dụ với 硬盘
电脑的硬盘满了,我得删除一些旧文件。
Diànnǎo de yìngpán mǎn le, wǒ děi shānchú yìxiē jiù wénjiàn.
Ổ cứng máy tính đầy rồi, tôi phải xóa bớt một số tệp cũ.
重要的资料最好再备份到移动硬盘里。
Zhòngyào de zīliào zuìhǎo zài bèifèn dào yídòng yìngpán li.
Tài liệu quan trọng tốt nhất nên sao lưu thêm vào ổ cứng di động.
Cách viết 硬盘 (thứ tự nét)
硬… nét
盘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 硬盘
硬盘 tiếng Trung là gì?
硬盘 (yìngpán) nghĩa là ổ cứng (danh từ).
硬盘 đọc thế nào?
硬盘 đọc là yìngpán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 硬盘 thế nào?
Ví dụ: 电脑的硬盘满了,我得删除一些旧文件。 (Diànnǎo de yìngpán mǎn le, wǒ děi shānchú yìxiē jiù wénjiàn.) nghĩa là: Ổ cứng máy tính đầy rồi, tôi phải xóa bớt một số tệp cũ.
硬盘 thuộc cấp HSK mấy?
硬盘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.