裂痕 đọc là lièhén, nghĩa là vết rạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裂痕
lièhén
vết rạn
danh từ

Ví dụ với 裂痕

这只碗上有一道细细的裂痕,最好别用了。
Zhè zhī wǎn shang yǒu yí dào xìxì de lièhén, zuìhǎo bié yòng le.
Chiếc bát này có một vết rạn nhỏ, tốt nhất đừng dùng nữa.
那次争吵以后,两人的友谊出现了裂痕。
Nà cì zhēngchǎo yǐhòu, liǎng rén de yǒuyì chūxiàn le lièhén.
Sau lần cãi nhau đó, tình bạn của hai người đã xuất hiện vết rạn.

Cách viết 裂痕 (thứ tự nét)

裂… nét
痕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裂痕

裂痕 tiếng Trung là gì?

裂痕 (lièhén) nghĩa là vết rạn (danh từ).

裂痕 đọc thế nào?

裂痕 đọc là lièhén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裂痕 thế nào?

Ví dụ: 这只碗上有一道细细的裂痕,最好别用了。 (Zhè zhī wǎn shang yǒu yí dào xìxì de lièhén, zuìhǎo bié yòng le.) nghĩa là: Chiếc bát này có một vết rạn nhỏ, tốt nhất đừng dùng nữa.

裂痕 thuộc cấp HSK mấy?

裂痕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.