忙活 đọc là mánghuo, nghĩa là bận rộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忙活
mánghuo
bận rộn
động từ

Ví dụ với 忙活

妈妈在厨房忙活了一上午,做了一桌好菜。
Māma zài chúfáng mánghuo le yí shàngwǔ, zuò le yì zhuō hǎo cài.
Mẹ bận rộn trong bếp cả buổi sáng, nấu được một mâm món ngon.
为了准备展会,大家忙活了好几天。
Wèile zhǔnbèi zhǎnhuì, dàjiā mánghuo le hǎo jǐ tiān.
Để chuẩn bị cho hội chợ triển lãm, mọi người đã tất bật mấy ngày liền.

Cách viết 忙活 (thứ tự nét)

忙… nét
活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忙活

忙活 tiếng Trung là gì?

忙活 (mánghuo) nghĩa là bận rộn (động từ).

忙活 đọc thế nào?

忙活 đọc là mánghuo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忙活 thế nào?

Ví dụ: 妈妈在厨房忙活了一上午,做了一桌好菜。 (Māma zài chúfáng mánghuo le yí shàngwǔ, zuò le yì zhuō hǎo cài.) nghĩa là: Mẹ bận rộn trong bếp cả buổi sáng, nấu được một mâm món ngon.

忙活 thuộc cấp HSK mấy?

忙活 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.