绝迹 đọc là juéjì, nghĩa là tuyệt tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绝迹
juéjì
tuyệt tích
động từ

Ví dụ với 绝迹

这种植物在野外几乎已经绝迹了。
Zhè zhǒng zhíwù zài yěwài jīhū yǐjīng juéjì le.
Loài thực vật này gần như đã tuyệt tích ngoài tự nhiên.
现在用手写信的人越来越少,但还没有绝迹。
Xiànzài yòng shǒu xiě xìn de rén yuè lái yuè shǎo, dàn hái méiyǒu juéjì.
Ngày nay người viết thư tay ngày càng ít, nhưng vẫn chưa hoàn toàn biến mất.

Cách viết 绝迹 (thứ tự nét)

绝… nét
迹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绝迹

绝迹 tiếng Trung là gì?

绝迹 (juéjì) nghĩa là tuyệt tích (động từ).

绝迹 đọc thế nào?

绝迹 đọc là juéjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绝迹 thế nào?

Ví dụ: 这种植物在野外几乎已经绝迹了。 (Zhè zhǒng zhíwù zài yěwài jīhū yǐjīng juéjì le.) nghĩa là: Loài thực vật này gần như đã tuyệt tích ngoài tự nhiên.

绝迹 thuộc cấp HSK mấy?

绝迹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.