英明 đọc là yīngmíng, nghĩa là anh minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
英明
yīngmíng
anh minh
tính từ

Ví dụ với 英明

事实证明,经理当初的决定非常英明。
Shìshí zhèngmíng, jīnglǐ dāngchū de juédìng fēicháng yīngmíng.
Thực tế chứng minh quyết định ban đầu của giám đốc vô cùng sáng suốt.
你提前订票真是英明,现在已经买不到了。
Nǐ tíqián dìng piào zhēn shì yīngmíng, xiànzài yǐjīng mǎi bu dào le.
Bạn đặt vé trước thật là sáng suốt, bây giờ đã không mua được nữa rồi.

Cách viết 英明 (thứ tự nét)

英… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 英明

英明 tiếng Trung là gì?

英明 (yīngmíng) nghĩa là anh minh (tính từ).

英明 đọc thế nào?

英明 đọc là yīngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 英明 thế nào?

Ví dụ: 事实证明,经理当初的决定非常英明。 (Shìshí zhèngmíng, jīnglǐ dāngchū de juédìng fēicháng yīngmíng.) nghĩa là: Thực tế chứng minh quyết định ban đầu của giám đốc vô cùng sáng suốt.

英明 thuộc cấp HSK mấy?

英明 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.