芽 đọc là yá, nghĩa là mầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
芽
yá
mầm
danh từ

Ví dụ với 芽

春天到了,柳树长出了嫩绿的新芽。
Chūntiān dào le, liǔshù zhǎngchū le nènlǜ de xīn yá.
Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã nhú những mầm non xanh mướt.
土豆放久了会发芽,最好不要再吃。
Tǔdòu fàng jiǔ le huì fā yá, zuìhǎo bú yào zài chī.
Khoai tây để lâu sẽ mọc mầm, tốt nhất không nên ăn nữa.

Cách viết 芽 (thứ tự nét)

芽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 芽

芽 tiếng Trung là gì?

芽 (yá) nghĩa là mầm (danh từ).

芽 đọc thế nào?

芽 đọc là yá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 芽 thế nào?

Ví dụ: 春天到了,柳树长出了嫩绿的新芽。 (Chūntiān dào le, liǔshù zhǎngchū le nènlǜ de xīn yá.) nghĩa là: Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã nhú những mầm non xanh mướt.

芽 thuộc cấp HSK mấy?

芽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.