气愤 đọc là qìfèn, nghĩa là phẫn nộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
气愤
qìfèn
phẫn nộ
tính từ
Ví dụ với 气愤
听说有人在公园乱扔垃圾,居民们非常气愤。
Tīngshuō yǒu rén zài gōngyuán luàn rēng lājī, jūmínmen fēicháng qìfèn.
Nghe nói có người vứt rác bừa bãi trong công viên, cư dân vô cùng phẫn nộ.
他气愤地说,这家店卖的东西质量太差了。
Tā qìfèn de shuō, zhè jiā diàn mài de dōngxi zhìliàng tài chà le.
Anh ấy tức giận nói rằng đồ cửa hàng này bán chất lượng quá kém.
Cách viết 气愤 (thứ tự nét)
气… nét
愤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 气愤
气愤 tiếng Trung là gì?
气愤 (qìfèn) nghĩa là phẫn nộ (tính từ).
气愤 đọc thế nào?
气愤 đọc là qìfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气愤 thế nào?
Ví dụ: 听说有人在公园乱扔垃圾,居民们非常气愤。 (Tīngshuō yǒu rén zài gōngyuán luàn rēng lājī, jūmínmen fēicháng qìfèn.) nghĩa là: Nghe nói có người vứt rác bừa bãi trong công viên, cư dân vô cùng phẫn nộ.
气愤 thuộc cấp HSK mấy?
气愤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.