票房 đọc là piàofáng, nghĩa là doanh thu phòng vé. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
票房
piàofáng
doanh thu phòng vé
danh từ
Ví dụ với 票房
这部电影上映一周,票房就超过了十亿。
Zhè bù diànyǐng shàngyìng yì zhōu, piàofáng jiù chāoguò le shí yì.
Bộ phim này mới công chiếu một tuần, doanh thu phòng vé đã vượt một tỷ tệ.
这场演唱会的票房很好,门票早就卖完了。
Zhè chǎng yǎnchànghuì de piàofáng hěn hǎo, ménpiào zǎo jiù màiwán le.
Doanh thu bán vé của buổi hòa nhạc này rất tốt, vé đã bán hết từ lâu.
Cách viết 票房 (thứ tự nét)
票… nét
房… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 票房
票房 tiếng Trung là gì?
票房 (piàofáng) nghĩa là doanh thu phòng vé (danh từ).
票房 đọc thế nào?
票房 đọc là piàofáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 票房 thế nào?
Ví dụ: 这部电影上映一周,票房就超过了十亿。 (Zhè bù diànyǐng shàngyìng yì zhōu, piàofáng jiù chāoguò le shí yì.) nghĩa là: Bộ phim này mới công chiếu một tuần, doanh thu phòng vé đã vượt một tỷ tệ.
票房 thuộc cấp HSK mấy?
票房 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.