提炼 đọc là tíliàn, nghĩa là chắt lọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
提炼
tíliàn
chắt lọc
động từ

Ví dụ với 提炼

写总结时,要从材料中提炼出最重要的观点。
Xiě zǒngjié shí, yào cóng cáiliào zhōng tíliàn chū zuì zhòngyào de guāndiǎn.
Khi viết tổng kết, cần chắt lọc ra những quan điểm quan trọng nhất từ tài liệu.
工厂从植物中提炼香料,用来做香水。
Gōngchǎng cóng zhíwù zhōng tíliàn xiāngliào, yònglái zuò xiāngshuǐ.
Nhà máy chiết xuất hương liệu từ thực vật để làm nước hoa.

Cách viết 提炼 (thứ tự nét)

提… nét
炼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 提炼

提炼 tiếng Trung là gì?

提炼 (tíliàn) nghĩa là chắt lọc (động từ).

提炼 đọc thế nào?

提炼 đọc là tíliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提炼 thế nào?

Ví dụ: 写总结时,要从材料中提炼出最重要的观点。 (Xiě zǒngjié shí, yào cóng cáiliào zhōng tíliàn chū zuì zhòngyào de guāndiǎn.) nghĩa là: Khi viết tổng kết, cần chắt lọc ra những quan điểm quan trọng nhất từ tài liệu.

提炼 thuộc cấp HSK mấy?

提炼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.