衷心 đọc là zhōngxīn, nghĩa là chân thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
衷心
zhōngxīn
chân thành
tính từ
Ví dụ với 衷心
衷心感谢大家这一年来对我的帮助。
Zhōngxīn gǎnxiè dàjiā zhè yì nián lái duì wǒ de bāngzhù.
Chân thành cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi trong suốt một năm qua.
在你们的婚礼上,我衷心祝福你们永远幸福。
Zài nǐmen de hūnlǐ shang, wǒ zhōngxīn zhùfú nǐmen yǒngyuǎn xìngfú.
Trong ngày cưới của hai bạn, tôi chân thành chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc.
Cách viết 衷心 (thứ tự nét)
衷… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 衷心
衷心 tiếng Trung là gì?
衷心 (zhōngxīn) nghĩa là chân thành (tính từ).
衷心 đọc thế nào?
衷心 đọc là zhōngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衷心 thế nào?
Ví dụ: 衷心感谢大家这一年来对我的帮助。 (Zhōngxīn gǎnxiè dàjiā zhè yì nián lái duì wǒ de bāngzhù.) nghĩa là: Chân thành cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi trong suốt một năm qua.
衷心 thuộc cấp HSK mấy?
衷心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.