追溯 đọc là zhuīsù, nghĩa là truy nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
追溯
zhuīsù
truy nguyên
động từ

Ví dụ với 追溯

这个节日的历史可以追溯到两千多年前。
Zhège jiérì de lìshǐ kěyǐ zhuīsù dào liǎngqiān duō nián qián.
Lịch sử của ngày lễ này có thể truy nguyên đến hơn hai nghìn năm trước.
工程师们正在追溯这次系统故障的原因。
Gōngchéngshīmen zhèngzài zhuīsù zhè cì xìtǒng gùzhàng de yuányīn.
Các kỹ sư đang truy tìm nguyên nhân của sự cố hệ thống lần này.

Cách viết 追溯 (thứ tự nét)

追… nét
溯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 追溯

追溯 tiếng Trung là gì?

追溯 (zhuīsù) nghĩa là truy nguyên (động từ).

追溯 đọc thế nào?

追溯 đọc là zhuīsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追溯 thế nào?

Ví dụ: 这个节日的历史可以追溯到两千多年前。 (Zhège jiérì de lìshǐ kěyǐ zhuīsù dào liǎngqiān duō nián qián.) nghĩa là: Lịch sử của ngày lễ này có thể truy nguyên đến hơn hai nghìn năm trước.

追溯 thuộc cấp HSK mấy?

追溯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.