越过 đọc là yuèguò, nghĩa là vượt qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
越过
yuèguò
vượt qua
động từ
Ví dụ với 越过
我们越过一座小山,终于看到了大海。
Wǒmen yuèguò yí zuò xiǎo shān, zhōngyú kàndào le dàhǎi.
Chúng tôi vượt qua một ngọn đồi nhỏ, cuối cùng cũng nhìn thấy biển.
足球越过守门员的头顶,飞进了球门。
Zúqiú yuèguò shǒuményuán de tóudǐng, fēijìn le qiúmén.
Quả bóng vượt qua đầu thủ môn, bay thẳng vào khung thành.
Cách viết 越过 (thứ tự nét)
越… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 越过
越过 tiếng Trung là gì?
越过 (yuèguò) nghĩa là vượt qua (động từ).
越过 đọc thế nào?
越过 đọc là yuèguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 越过 thế nào?
Ví dụ: 我们越过一座小山,终于看到了大海。 (Wǒmen yuèguò yí zuò xiǎo shān, zhōngyú kàndào le dàhǎi.) nghĩa là: Chúng tôi vượt qua một ngọn đồi nhỏ, cuối cùng cũng nhìn thấy biển.
越过 thuộc cấp HSK mấy?
越过 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.