岳父 đọc là yuèfù, nghĩa là bố vợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
岳父
yuèfù
bố vợ
danh từ

Ví dụ với 岳父

每年春节,他都带妻子回岳父家过年。
Měi nián Chūnjié, tā dōu dài qīzi huí yuèfù jiā guò nián.
Mỗi năm vào dịp Tết, anh ấy đều đưa vợ về nhà bố vợ ăn Tết.
他的岳父是一位退休的数学老师。
Tā de yuèfù shì yí wèi tuìxiū de shùxué lǎoshī.
Bố vợ của anh ấy là một thầy giáo dạy toán đã nghỉ hưu.

Cách viết 岳父 (thứ tự nét)

岳… nét
父… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 岳父

岳父 tiếng Trung là gì?

岳父 (yuèfù) nghĩa là bố vợ (danh từ).

岳父 đọc thế nào?

岳父 đọc là yuèfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岳父 thế nào?

Ví dụ: 每年春节,他都带妻子回岳父家过年。 (Měi nián Chūnjié, tā dōu dài qīzi huí yuèfù jiā guò nián.) nghĩa là: Mỗi năm vào dịp Tết, anh ấy đều đưa vợ về nhà bố vợ ăn Tết.

岳父 thuộc cấp HSK mấy?

岳父 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.