扰乱 đọc là rǎoluàn, nghĩa là làm rối loạn, quấy nhiễu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扰乱
rǎoluàn
làm rối loạn, quấy nhiễu
động từ
Ví dụ với 扰乱
上课时大声打电话会扰乱课堂秩序。
Shàng kè shí dàshēng dǎ diànhuà huì rǎoluàn kètáng zhìxù.
Gọi điện thoại to tiếng trong giờ học sẽ làm rối loạn trật tự lớp học.
楼下的装修声扰乱了我的休息。
Lóuxià de zhuāngxiū shēng rǎoluàn le wǒ de xiūxi.
Tiếng sửa nhà ở tầng dưới đã quấy nhiễu giờ nghỉ ngơi của tôi.
Cách viết 扰乱 (thứ tự nét)
扰… nét
乱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扰乱
扰乱 tiếng Trung là gì?
扰乱 (rǎoluàn) nghĩa là làm rối loạn, quấy nhiễu (động từ).
扰乱 đọc thế nào?
扰乱 đọc là rǎoluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扰乱 thế nào?
Ví dụ: 上课时大声打电话会扰乱课堂秩序。 (Shàng kè shí dàshēng dǎ diànhuà huì rǎoluàn kètáng zhìxù.) nghĩa là: Gọi điện thoại to tiếng trong giờ học sẽ làm rối loạn trật tự lớp học.
扰乱 thuộc cấp HSK mấy?
扰乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.