绝技 đọc là juéjì, nghĩa là tuyệt kỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绝技
juéjì
tuyệt kỹ
danh từ

Ví dụ với 绝技

老厨师的绝技是把豆腐切得像头发一样细。
Lǎo chúshī de juéjì shì bǎ dòufu qiē de xiàng tóufa yíyàng xì.
Tuyệt kỹ của ông đầu bếp già là thái đậu phụ mảnh như sợi tóc.
杂技演员在晚会上表演了一个又一个绝技。
Zájì yǎnyuán zài wǎnhuì shang biǎoyǎn le yí ge yòu yí ge juéjì.
Các diễn viên xiếc đã biểu diễn hết tuyệt kỹ này đến tuyệt kỹ khác trong buổi dạ hội.

Cách viết 绝技 (thứ tự nét)

绝… nét
技… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绝技

绝技 tiếng Trung là gì?

绝技 (juéjì) nghĩa là tuyệt kỹ (danh từ).

绝技 đọc thế nào?

绝技 đọc là juéjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绝技 thế nào?

Ví dụ: 老厨师的绝技是把豆腐切得像头发一样细。 (Lǎo chúshī de juéjì shì bǎ dòufu qiē de xiàng tóufa yíyàng xì.) nghĩa là: Tuyệt kỹ của ông đầu bếp già là thái đậu phụ mảnh như sợi tóc.

绝技 thuộc cấp HSK mấy?

绝技 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.