继母 đọc là jìmǔ, nghĩa là mẹ kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
继母
jìmǔ
mẹ kế
danh từ
Ví dụ với 继母
他的继母对他很好,像亲妈一样照顾他。
Tā de jìmǔ duì tā hěn hǎo, xiàng qīnmā yíyàng zhàogù tā.
Mẹ kế của cậu ấy đối xử với cậu rất tốt, chăm sóc cậu như mẹ ruột.
小明的继母是一位中学老师,很关心他的学习。
Xiǎo Míng de jìmǔ shì yí wèi zhōngxué lǎoshī, hěn guānxīn tā de xuéxí.
Mẹ kế của Tiểu Minh là một giáo viên trung học, rất quan tâm đến việc học của cậu.
Cách viết 继母 (thứ tự nét)
继… nét
母… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 继母
继母 tiếng Trung là gì?
继母 (jìmǔ) nghĩa là mẹ kế (danh từ).
继母 đọc thế nào?
继母 đọc là jìmǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 继母 thế nào?
Ví dụ: 他的继母对他很好,像亲妈一样照顾他。 (Tā de jìmǔ duì tā hěn hǎo, xiàng qīnmā yíyàng zhàogù tā.) nghĩa là: Mẹ kế của cậu ấy đối xử với cậu rất tốt, chăm sóc cậu như mẹ ruột.
继母 thuộc cấp HSK mấy?
继母 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.