设定 đọc là shèdìng, nghĩa là cài đặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
设定
shèdìng
cài đặt
động từ
Ví dụ với 设定
我把手机闹钟设定在早上六点半。
Wǒ bǎ shǒujī nàozhōng shèdìng zài zǎoshang liù diǎn bàn.
Tôi cài đặt báo thức điện thoại lúc sáu giờ rưỡi sáng.
年初我给自己设定了一个目标,每月读两本书。
Niánchū wǒ gěi zìjǐ shèdìng le yí ge mùbiāo, měi yuè dú liǎng běn shū.
Đầu năm tôi đặt ra cho mình một mục tiêu, mỗi tháng đọc hai cuốn sách.
Cách viết 设定 (thứ tự nét)
设… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 设定
设定 tiếng Trung là gì?
设定 (shèdìng) nghĩa là cài đặt (động từ).
设定 đọc thế nào?
设定 đọc là shèdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 设定 thế nào?
Ví dụ: 我把手机闹钟设定在早上六点半。 (Wǒ bǎ shǒujī nàozhōng shèdìng zài zǎoshang liù diǎn bàn.) nghĩa là: Tôi cài đặt báo thức điện thoại lúc sáu giờ rưỡi sáng.
设定 thuộc cấp HSK mấy?
设定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.