迎面 đọc là yíngmiàn, nghĩa là ngay trước mặt, thẳng vào mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迎面
yíngmiàn
ngay trước mặt, thẳng vào mặt
phó từ

Ví dụ với 迎面

我刚出公司大门,就迎面遇到了老同学。
Wǒ gāng chū gōngsī dàmén, jiù yíngmiàn yùdào le lǎo tóngxué.
Tôi vừa ra khỏi cổng công ty thì chạm mặt ngay người bạn học cũ.
骑车的时候,冷风迎面扑在脸上。
Qí chē de shíhou, lěngfēng yíngmiàn pū zài liǎn shang.
Lúc đạp xe, gió lạnh táp thẳng vào mặt.

Cách viết 迎面 (thứ tự nét)

迎… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迎面

迎面 tiếng Trung là gì?

迎面 (yíngmiàn) nghĩa là ngay trước mặt, thẳng vào mặt (phó từ).

迎面 đọc thế nào?

迎面 đọc là yíngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迎面 thế nào?

Ví dụ: 我刚出公司大门,就迎面遇到了老同学。 (Wǒ gāng chū gōngsī dàmén, jiù yíngmiàn yùdào le lǎo tóngxué.) nghĩa là: Tôi vừa ra khỏi cổng công ty thì chạm mặt ngay người bạn học cũ.

迎面 thuộc cấp HSK mấy?

迎面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.