星级 đọc là xīngjí, nghĩa là hạng sao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
星级
xīngjí
hạng sao
danh từ, tính từ
Ví dụ với 星级
我们这次出差住的是一家五星级酒店。
Wǒmen zhè cì chū chāi zhù de shì yì jiā wǔxīngjí jiǔdiàn.
Chuyến công tác lần này chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
这家餐厅的服务达到了星级酒店的水平。
Zhè jiā cāntīng de fúwù dádào le xīngjí jiǔdiàn de shuǐpíng.
Dịch vụ của nhà hàng này đạt tới đẳng cấp khách sạn hạng sao.
Cách viết 星级 (thứ tự nét)
星… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 星级
星级 tiếng Trung là gì?
星级 (xīngjí) nghĩa là hạng sao (danh từ, tính từ).
星级 đọc thế nào?
星级 đọc là xīngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 星级 thế nào?
Ví dụ: 我们这次出差住的是一家五星级酒店。 (Wǒmen zhè cì chū chāi zhù de shì yì jiā wǔxīngjí jiǔdiàn.) nghĩa là: Chuyến công tác lần này chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
星级 thuộc cấp HSK mấy?
星级 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.