营利 đọc là yínglì, nghĩa là kinh doanh kiếm lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
营利
yínglì
kinh doanh kiếm lời
động từ
Ví dụ với 营利
这是一家不以营利为目的的公益组织。
Zhè shì yì jiā bù yǐ yínglì wéi mùdì de gōngyì zǔzhī.
Đây là một tổ chức công ích không vì mục đích kinh doanh kiếm lời.
社区图书馆不营利,所有人都可以免费借书。
Shèqū túshūguǎn bù yínglì, suǒyǒu rén dōu kěyǐ miǎnfèi jiè shū.
Thư viện khu dân cư không kinh doanh kiếm lời, ai cũng có thể mượn sách miễn phí.
Cách viết 营利 (thứ tự nét)
营… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 营利
营利 tiếng Trung là gì?
营利 (yínglì) nghĩa là kinh doanh kiếm lời (động từ).
营利 đọc thế nào?
营利 đọc là yínglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 营利 thế nào?
Ví dụ: 这是一家不以营利为目的的公益组织。 (Zhè shì yì jiā bù yǐ yínglì wéi mùdì de gōngyì zǔzhī.) nghĩa là: Đây là một tổ chức công ích không vì mục đích kinh doanh kiếm lời.
营利 thuộc cấp HSK mấy?
营利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.