机密 đọc là jīmì, nghĩa là bí mật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
机密
jīmì
bí mật
tính từ, danh từ
Ví dụ với 机密
这份文件是公司机密,不能随便给外人看。
Zhè fèn wénjiàn shì gōngsī jīmì, bù néng suíbiàn gěi wàirén kàn.
Tài liệu này là bí mật của công ty, không được tùy tiện cho người ngoài xem.
新产品的配方十分机密,只有几个人知道。
Xīn chǎnpǐn de pèifāng shífēn jīmì, zhǐyǒu jǐ ge rén zhīdào.
Công thức của sản phẩm mới vô cùng bí mật, chỉ vài người biết.
Cách viết 机密 (thứ tự nét)
机… nét
密… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 机密
机密 tiếng Trung là gì?
机密 (jīmì) nghĩa là bí mật (tính từ, danh từ).
机密 đọc thế nào?
机密 đọc là jīmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机密 thế nào?
Ví dụ: 这份文件是公司机密,不能随便给外人看。 (Zhè fèn wénjiàn shì gōngsī jīmì, bù néng suíbiàn gěi wàirén kàn.) nghĩa là: Tài liệu này là bí mật của công ty, không được tùy tiện cho người ngoài xem.
机密 thuộc cấp HSK mấy?
机密 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.