许愿 đọc là xǔyuàn, nghĩa là ước nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
许愿
xǔyuàn
ước nguyện
động từ

Ví dụ với 许愿

过生日时,大家都会在吹蜡烛前许愿。
Guò shēngrì shí, dàjiā dōu huì zài chuī làzhú qián xǔyuàn.
Khi đón sinh nhật, mọi người đều ước nguyện trước khi thổi nến.
新年第一天,她许愿今年要读完二十本书。
Xīnnián dì yī tiān, tā xǔyuàn jīnnián yào dúwán èrshí běn shū.
Ngày đầu năm mới, cô ấy ước nguyện năm nay sẽ đọc xong hai mươi cuốn sách.

Cách viết 许愿 (thứ tự nét)

许… nét
愿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 许愿

许愿 tiếng Trung là gì?

许愿 (xǔyuàn) nghĩa là ước nguyện (động từ).

许愿 đọc thế nào?

许愿 đọc là xǔyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 许愿 thế nào?

Ví dụ: 过生日时,大家都会在吹蜡烛前许愿。 (Guò shēngrì shí, dàjiā dōu huì zài chuī làzhú qián xǔyuàn.) nghĩa là: Khi đón sinh nhật, mọi người đều ước nguyện trước khi thổi nến.

许愿 thuộc cấp HSK mấy?

许愿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.