辉煌 đọc là huīhuáng, nghĩa là huy hoàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辉煌
huīhuáng
huy hoàng
tính từ
Ví dụ với 辉煌
这家老字号曾经有过辉煌的历史。
Zhè jiā lǎozìhào céngjīng yǒu guo huīhuáng de lìshǐ.
Cửa hiệu lâu đời này từng có một lịch sử huy hoàng.
他在工作上取得了辉煌的成绩。
Tā zài gōngzuò shang qǔdé le huīhuáng de chéngjì.
Anh ấy đã đạt được những thành tích huy hoàng trong công việc.
Cách viết 辉煌 (thứ tự nét)
辉… nét
煌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辉煌
辉煌 tiếng Trung là gì?
辉煌 (huīhuáng) nghĩa là huy hoàng (tính từ).
辉煌 đọc thế nào?
辉煌 đọc là huīhuáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辉煌 thế nào?
Ví dụ: 这家老字号曾经有过辉煌的历史。 (Zhè jiā lǎozìhào céngjīng yǒu guo huīhuáng de lìshǐ.) nghĩa là: Cửa hiệu lâu đời này từng có một lịch sử huy hoàng.
辉煌 thuộc cấp HSK mấy?
辉煌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.