毁坏 đọc là huǐhuài, nghĩa là phá hỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
毁坏
huǐhuài
phá hỏng
động từ

Ví dụ với 毁坏

昨晚的台风毁坏了不少果树。
Zuówǎn de táifēng huǐhuài le bù shǎo guǒshù.
Cơn bão tối qua đã phá hỏng không ít cây ăn quả.
请爱护公共设施,不要随意毁坏。
Qǐng àihù gōnggòng shèshī, bú yào suíyì huǐhuài.
Xin hãy giữ gìn các công trình công cộng, đừng tùy tiện phá hỏng.

Cách viết 毁坏 (thứ tự nét)

毁… nét
坏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 毁坏

毁坏 tiếng Trung là gì?

毁坏 (huǐhuài) nghĩa là phá hỏng (động từ).

毁坏 đọc thế nào?

毁坏 đọc là huǐhuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毁坏 thế nào?

Ví dụ: 昨晚的台风毁坏了不少果树。 (Zuówǎn de táifēng huǐhuài le bù shǎo guǒshù.) nghĩa là: Cơn bão tối qua đã phá hỏng không ít cây ăn quả.

毁坏 thuộc cấp HSK mấy?

毁坏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.