徐徐 đọc là xúxú, nghĩa là từ từ, chầm chậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
徐徐
xúxú
từ từ, chầm chậm
tính từ
Ví dụ với 徐徐
傍晚的海边,微风徐徐,非常舒服。
Bàngwǎn de hǎibiān, wēifēng xúxú, fēicháng shūfu.
Bờ biển lúc chiều tà, gió nhẹ thổi hiu hiu, vô cùng dễ chịu.
音乐开始了,舞台的幕布徐徐拉开。
Yīnyuè kāishǐ le, wǔtái de mùbù xúxú lākāi.
Âm nhạc bắt đầu, tấm màn sân khấu từ từ kéo ra.
Cách viết 徐徐 (thứ tự nét)
徐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 徐徐
徐徐 tiếng Trung là gì?
徐徐 (xúxú) nghĩa là từ từ, chầm chậm (tính từ).
徐徐 đọc thế nào?
徐徐 đọc là xúxú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 徐徐 thế nào?
Ví dụ: 傍晚的海边,微风徐徐,非常舒服。 (Bàngwǎn de hǎibiān, wēifēng xúxú, fēicháng shūfu.) nghĩa là: Bờ biển lúc chiều tà, gió nhẹ thổi hiu hiu, vô cùng dễ chịu.
徐徐 thuộc cấp HSK mấy?
徐徐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.