忠实 đọc là zhōngshí, nghĩa là trung thành, trung thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忠实
zhōngshí
trung thành, trung thực
tính từ, động từ
Ví dụ với 忠实
我是这个节目的忠实观众,每期都看。
Wǒ shì zhège jiémù de zhōngshí guānzhòng, měi qī dōu kàn.
Tôi là khán giả trung thành của chương trình này, số nào cũng xem.
好的翻译应该忠实于原文的意思。
Hǎo de fānyì yīnggāi zhōngshí yú yuánwén de yìsi.
Bản dịch tốt phải trung thực với ý của nguyên văn.
Cách viết 忠实 (thứ tự nét)
忠… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忠实
忠实 tiếng Trung là gì?
忠实 (zhōngshí) nghĩa là trung thành, trung thực (tính từ, động từ).
忠实 đọc thế nào?
忠实 đọc là zhōngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忠实 thế nào?
Ví dụ: 我是这个节目的忠实观众,每期都看。 (Wǒ shì zhège jiémù de zhōngshí guānzhòng, měi qī dōu kàn.) nghĩa là: Tôi là khán giả trung thành của chương trình này, số nào cũng xem.
忠实 thuộc cấp HSK mấy?
忠实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.