机灵 đọc là jīling, nghĩa là lanh lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
机灵
jīling
lanh lợi
tính từ

Ví dụ với 机灵

这个小姑娘很机灵,一教就会。
Zhège xiǎo gūniang hěn jīling, yì jiāo jiù huì.
Cô bé này rất lanh lợi, dạy một lần là biết ngay.
我家的小狗特别机灵,听到门铃就跑到门口。
Wǒ jiā de xiǎogǒu tèbié jīling, tīngdào ménlíng jiù pǎodào ménkǒu.
Chú chó nhỏ nhà tôi đặc biệt lanh lợi, nghe thấy chuông cửa là chạy ra cửa ngay.

Cách viết 机灵 (thứ tự nét)

机… nét
灵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 机灵

机灵 tiếng Trung là gì?

机灵 (jīling) nghĩa là lanh lợi (tính từ).

机灵 đọc thế nào?

机灵 đọc là jīling. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机灵 thế nào?

Ví dụ: 这个小姑娘很机灵,一教就会。 (Zhège xiǎo gūniang hěn jīling, yì jiāo jiù huì.) nghĩa là: Cô bé này rất lanh lợi, dạy một lần là biết ngay.

机灵 thuộc cấp HSK mấy?

机灵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.