悔恨 đọc là huǐhèn, nghĩa là hối hận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
悔恨
huǐhèn
hối hận
động từ

Ví dụ với 悔恨

他悔恨自己年轻时没有好好读书。
Tā huǐhèn zìjǐ niánqīng shí méiyǒu hǎohǎo dú shū.
Anh ấy hối hận vì hồi trẻ đã không chịu học hành tử tế.
与其事后悔恨,不如现在就认真准备。
Yǔqí shìhòu huǐhèn, bùrú xiànzài jiù rènzhēn zhǔnbèi.
Thay vì sau này hối hận, chi bằng bây giờ chuẩn bị thật nghiêm túc.

Cách viết 悔恨 (thứ tự nét)

悔… nét
恨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 悔恨

悔恨 tiếng Trung là gì?

悔恨 (huǐhèn) nghĩa là hối hận (động từ).

悔恨 đọc thế nào?

悔恨 đọc là huǐhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 悔恨 thế nào?

Ví dụ: 他悔恨自己年轻时没有好好读书。 (Tā huǐhèn zìjǐ niánqīng shí méiyǒu hǎohǎo dú shū.) nghĩa là: Anh ấy hối hận vì hồi trẻ đã không chịu học hành tử tế.

悔恨 thuộc cấp HSK mấy?

悔恨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.