望远镜 đọc là wàngyuǎnjìng, nghĩa là kính viễn vọng, ống nhòm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
望远镜
wàngyuǎnjìng
kính viễn vọng, ống nhòm
danh từ

Ví dụ với 望远镜

晚上我们用望远镜看月亮,看得非常清楚。
Wǎnshang wǒmen yòng wàngyuǎnjìng kàn yuèliang, kàn de fēicháng qīngchu.
Buổi tối chúng tôi dùng kính viễn vọng ngắm trăng, nhìn rất rõ.
去看球赛时,他带了一个小望远镜。
Qù kàn qiúsài shí, tā dài le yí ge xiǎo wàngyuǎnjìng.
Khi đi xem bóng đá, anh ấy mang theo một chiếc ống nhòm nhỏ.

Cách viết 望远镜 (thứ tự nét)

望… nét
远… nét
镜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 望远镜

望远镜 tiếng Trung là gì?

望远镜 (wàngyuǎnjìng) nghĩa là kính viễn vọng, ống nhòm (danh từ).

望远镜 đọc thế nào?

望远镜 đọc là wàngyuǎnjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 望远镜 thế nào?

Ví dụ: 晚上我们用望远镜看月亮,看得非常清楚。 (Wǎnshang wǒmen yòng wàngyuǎnjìng kàn yuèliang, kàn de fēicháng qīngchu.) nghĩa là: Buổi tối chúng tôi dùng kính viễn vọng ngắm trăng, nhìn rất rõ.

望远镜 thuộc cấp HSK mấy?

望远镜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.