峡谷 đọc là xiágǔ, nghĩa là hẻm núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
峡谷
xiágǔ
hẻm núi
danh từ
Ví dụ với 峡谷
峡谷里的风景非常美,两边都是高高的山。
Xiágǔ li de fēngjǐng fēicháng měi, liǎngbiān dōu shì gāogāo de shān.
Phong cảnh trong hẻm núi vô cùng đẹp, hai bên đều là những ngọn núi cao vút.
暑假我们打算去云南看大峡谷。
Shǔjià wǒmen dǎsuàn qù Yúnnán kàn dà xiágǔ.
Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi Vân Nam ngắm hẻm núi lớn.
Cách viết 峡谷 (thứ tự nét)
峡… nét
谷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 峡谷
峡谷 tiếng Trung là gì?
峡谷 (xiágǔ) nghĩa là hẻm núi (danh từ).
峡谷 đọc thế nào?
峡谷 đọc là xiágǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 峡谷 thế nào?
Ví dụ: 峡谷里的风景非常美,两边都是高高的山。 (Xiágǔ li de fēngjǐng fēicháng měi, liǎngbiān dōu shì gāogāo de shān.) nghĩa là: Phong cảnh trong hẻm núi vô cùng đẹp, hai bên đều là những ngọn núi cao vút.
峡谷 thuộc cấp HSK mấy?
峡谷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.