贴切 đọc là tiēqiè, nghĩa là sát nghĩa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贴切
tiēqiè
sát nghĩa
tính từ
Ví dụ với 贴切
你这个比喻用得很贴切,大家一听就懂了。
Nǐ zhège bǐyù yòng de hěn tiēqiè, dàjiā yì tīng jiù dǒng le.
Phép so sánh này của bạn dùng rất sát, mọi người nghe là hiểu ngay.
这句话翻译得不够贴切,最好再改一改。
Zhè jù huà fānyì de bú gòu tiēqiè, zuìhǎo zài gǎi yi gǎi.
Câu này dịch chưa đủ sát nghĩa, tốt nhất nên sửa lại một chút.
Cách viết 贴切 (thứ tự nét)
贴… nét
切… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贴切
贴切 tiếng Trung là gì?
贴切 (tiēqiè) nghĩa là sát nghĩa (tính từ).
贴切 đọc thế nào?
贴切 đọc là tiēqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贴切 thế nào?
Ví dụ: 你这个比喻用得很贴切,大家一听就懂了。 (Nǐ zhège bǐyù yòng de hěn tiēqiè, dàjiā yì tīng jiù dǒng le.) nghĩa là: Phép so sánh này của bạn dùng rất sát, mọi người nghe là hiểu ngay.
贴切 thuộc cấp HSK mấy?
贴切 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.