见证 đọc là jiànzhèng, nghĩa là chứng kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
见证
jiànzhèng
chứng kiến
động từ, danh từ
Ví dụ với 见证
这棵老树见证了我们村子几十年的变化。
Zhè kē lǎo shù jiànzhèng le wǒmen cūnzi jǐ shí nián de biànhuà.
Cây cổ thụ này đã chứng kiến sự đổi thay mấy chục năm của làng chúng tôi.
很多亲友来到婚礼现场,见证他们的幸福时刻。
Hěn duō qīnyǒu láidào hūnlǐ xiànchǎng, jiànzhèng tāmen de xìngfú shíkè.
Nhiều người thân bạn bè đến dự đám cưới để chứng kiến khoảnh khắc hạnh phúc của họ.
Cách viết 见证 (thứ tự nét)
见… nét
证… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 见证
见证 tiếng Trung là gì?
见证 (jiànzhèng) nghĩa là chứng kiến (động từ, danh từ).
见证 đọc thế nào?
见证 đọc là jiànzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见证 thế nào?
Ví dụ: 这棵老树见证了我们村子几十年的变化。 (Zhè kē lǎo shù jiànzhèng le wǒmen cūnzi jǐ shí nián de biànhuà.) nghĩa là: Cây cổ thụ này đã chứng kiến sự đổi thay mấy chục năm của làng chúng tôi.
见证 thuộc cấp HSK mấy?
见证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.